Cao su chống va đập cửa
Pinyin: dui4, chun2, duo4, qun2;
Việt bính: deoi6 seon4;
錞 thuần, đối
Nghĩa Trung Việt của từ 錞
(Danh) Nhạc khí thời xưa, làm bằng đồng, thường dùng trong quân đánh nhịp với với trống để điều khiển binh sĩ.§ Cũng gọi là thuần vu 錞于.Một âm là đối.
(Danh) Đầu cán giáo, cán mác bịt kim loại.
§ Xem đối 鐓.
Nghĩa của 錞 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: THUẦN
cái thuần vu。錞于。
Từ ghép:
錞于
[duì]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。矛戟柄末的平底金属套。
Ghi chú: 另见chún
Số nét: 16
Hán Việt: THUẦN
cái thuần vu。錞于。
Từ ghép:
錞于
[duì]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。矛戟柄末的平底金属套。
Ghi chú: 另见chún
Chữ gần giống với 錞:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錞
𬭚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 𣝉: | |
| đối | 濧: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | : | cá đối |
| đối | 𩼷: | cá đối |

Tìm hình ảnh cho: thuần, đối Tìm thêm nội dung cho: thuần, đối
